SHOP NHẬT
Thực phẩm chức năng
- SẢN PHẨM LỢI SỮA
- HỖ TRỢ BỆNH UNG BƯỚU
- CHỨC NĂNG NÃO
- HỖ TRỢ HỆ MIỄN DỊCH
- Bổ dưỡng xương khớp
- Thanh nhiệt tiêu độc-bổ gan
- CHỨC NĂNG THẬN
- GIẢM CÂN
- HỖ TRỢ ĐẠI TRÀNG
- HỖ TRỢ DẠ DÀY
- Men tiêu hóa
- Vitamin và khoáng chất
- HỖ TRỢ LÀM ĐẸP
- HỖ TRỢ TIM MẠCH
- HỖ TRỢ BỆNH TIỂU ĐƯỜNG
- HỖ TRỢ MỠ MÁU
- CHĂM SÓC TÓC-MÓNG
- Sức khỏe - sinh lý nữ
- Sức khỏe - Nam giới
- Hỗ trợ mắt - Thị lực
- Điện giải - bù nước
Dược phẩm
Mỹ phẩm
CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP
Sản phẩm mới
Kết nối face book
Thống kê truy cập
Tổng truy cập: 16.
Số người online:getenv
Hôm nay: 317.
Tổng số: 1254595.
Tên SP: Tolsus Suspension 60ml
Giá: Liên hệKhách hàng mua sản phẩm này ở đâu:
1. Mua tại Sendo hoặc Lazada của nhà thuốc 832 Minh Khai.
2. Mua tại nhà thuốc 832 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
3. Quý khách cần hàng gấp xin vui lòng đặt mua qua HOTLINE 0964592344 hoặc 0981928532
Thành phần
Mỗi 5ml hỗn dịch chứa các thành phần sau:
- Sulfamethoxazole 200mg.
- Trimethoprim 40mg.
- Tá dược vừa đủ 1 viên.
Tác dụng của thuốc
Tác dụng của các thành phần chính
- Sulfamethoxazol:
+ Cạnh tranh với PABA nhờ việc gắn kết với Dihydropteroate Synthetase, gây cản trở tổng hợp Acid Folic của vi khuẩn.
+ Phổ kháng khuẩn rộng, nhạy cảm với nhiều vi khuẩn gram âm và dương như Staphylococcus, Legionella, Streptococcus, Salmonella,...
- Trimethoprim:
+ Ức chế enzym Dihydrofolate reductase nên có hoạt tính kìm khuẩn.
+ Tác dụng lên các vi khuẩn gây bệnh trên đường tiết niệu như E.Coli, Staphylococcus saprophyticus, Proteus,...
Sự kết hợp giữa hai loại kháng sinh này có tác dụng vào từng giai đoạn tổng hợp Acid Folic của vi khuẩn, tăng hiệu lực điều trị.

Chỉ định
Thuốc được sử dụng trong các trường hợp nhiễm trùng sau:
- Đường hô hấp: Viêm phế quản cấp và mạn tính, viêm phổi, viêm xoang mũi, viêm tai giữa,...
- Thận - tiết niệu: Viêm đài - bể thận, viêm tuyến tiền liệt cấp và mạn tính, viêm bàng quang,...
- Hệ tiêu hóa: Viêm ruột, kiết lỵ, thương hàn, phó thương hàn,...
- Da và mô mềm: Áp xe, nhiễm trùng vết thương, viêm mủ da,...
- Máu và các nhiễm khuẩn khác gây ra bởi chủng vi khuẩn nhạy cảm.
Cách dùng
Cách sử dụng
- Sử dụng sau bữa ăn. Mỗi ngày 2 lần uống.
- Dùng thìa cà phê để đong thuốc với dung tích tương đương 5ml hỗn dịch uống.
- Chú ý:
+ Lắc kỹ trước khi dùng.
+ Nếu sau 7 ngày điều trị mà các triệu chứng không thuyên giảm, hãy đến gặp bác sĩ để tái khám và lựa chọn phác đồ điều trị phù hợp hơn.
Liều dùng
Nhiễm khuẩn cấp tính:
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 2 - 4 thìa/lần.
- Trẻ em từ 6 - 12 tuổi: 1 - 2 thìa/lần.
- Trẻ em từ 6 tháng - 5 tuổi:1 thìa/lần.
- Trẻ em từ 6 tuần - 5 tháng tuổi: ½ thìa/lần.
Nhiễm khuẩn đường hô hấp:
- Người lớn 4 thìa/lần trong 14 ngày.
- Viêm phổi do Pneumocystis jiroveci: Dùng liều cao là 20mg Trimethoprim và 100mg Sulfamethoxazol/kg/ngày, chia ra làm 2 hay nhiều lần uống.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu:
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng:
+ Người lớn: 4 thìa/lần, trong 3 ngày hoặc có thể từ 7 - 10 ngày.
+ Trẻ em: 8mg Trimethoprim/kg/ngày.
- Viêm tuyến tiền liệt, nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính hoặc tái phát ở nữ giới trưởng thành:
+ Uống 4 thìa/lần.
+ Thời gian điều trị: 10 - 14 ngày đối với nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính hoặc tái phát và 3 - 6 tháng ở bệnh nhân viêm tuyến tiền liệt.
Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa:
- Bệnh tả:
+ Người lớn: 160mg Trimethoprim trong 3 ngày.
+ Trẻ em: 4 - 5mg/kg/lần Trimethoprim trong 3 ngày, kết hợp với truyền dịch và điện giải.
- Bệnh Brucella ở trẻ em:
+ Uống 10mg/kg/ngày Trimethoprim trong 4 - 6 tuần.
+ Liều tối đa 480mg/ngày.
Bệnh nhân suy thận:
- Độ thanh thải Creatinin > 30ml/phút: Vẫn sử dụng liều thông thường.
- Độ thanh thải Creatinin từ 15 - 30ml/phút: ½ liều thông thường.
- Độ thanh thải Creatinin < 15ml/phút: Chống chỉ định.
Cách xử trí khi quên liều, quá liều
- Khi quên liều:
+ Uống lại càng sớm càng tốt. Trường hợp đã sát thời điểm uống liều kế tiếp thì bỏ qua.
+ Vẫn dùng liều tiếp theo đúng kế hoạch đã định.
+ Chú ý: Tuyệt đối không gộp liều với nhau nhằm mục đích bù liều đã quên.
- Khi quá liều:
Có thể xuất hiệu các triệu chứng sau:
+ Chán ăn, buồn nôn, nôn.
+ Đau đầu, bất tỉnh.
+ Loạn tạo máu, ức chế tủy, vàng da.
Do đó, cần theo dõi kỹ biểu hiện của người dùng. Khi có nghi ngờ ngộ độc thuốc, đưa ngay bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được thăm khám và có biện pháp xử lý kịp thời.
Chống chỉ định
Không sử dụng thuốc trong các trường hợp sau:
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào có trong thuốc.
- Tổn thương gan nặng.
- Độ thanh thải Creatinin < 15ml/phút.
- Phụ nữ có thai và cho con bú.
- Trẻ em dưới 2 tháng tuổi, trẻ đẻ non.
- Thiếu máu hồng cầu khổng lồ.
Tác dụng không mong muốn
Quá trình dùng thuốc có thể xuất hiện một số tác dụng phụ như:
- Hay gặp:
+ Sốt, ngứa, ngoại ban.
+ Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
+ Viêm lưỡi.
- Ít gặp:
+ Tăng bạch cầu ưa acid, giảm bạch cầu trung tính.
+ Nổi mày đay, ban xuất huyết.
- Hiếm gặp:
+ Phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh.
+ Viêm màng não vô khuẩn.
+ Vàng da, ứ mật, hoại tử gan.
+ Suy thận, viêm thận kẽ, sỏi thận.
+ Thiếu máu hồng cầu khổng lồ, thiếu máu tan huyết.
+ Hội chứng Lyell, Hội chứng Stevens - Johnson,...
Khi thấy xuất hiện bất cứ biểu hiện bất thường nào, hãy liên hệ ngay với bác sĩ để được hướng dẫn xử trí đúng cách.
Lưu ý khác
- Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân suy giảm chức năng gan, thận.
- Nếu sử dụng thuốc trên 14 ngày, cần kiểm tra công thức máu ở bệnh nhân cao tuổi.
Bảo quản
- Để thuốc trong bao kín kín, đặt ở nơi khô ráo, tránh ẩm ướt và ánh nắng mặt trời.
- Nhiệt độ không quá 30℃.
- Tránh xa tầm tay trẻ em.
<p style="box-sizing: border-box; margin-top: 0px; margin-bottom: 1rem; color: rgb(1, 45, 65); font-family: -apple-system, BlinkMacSystemFont, " segoe="" ui",="" roboto,="" "helvetica="" neue",="" arial,="" "noto="" sans",="" sans-serif,="" "apple="" color="" emoji",="" "segoe="" ui="" symbol",="" emoji";="" font-size:="" 16px;="" text-align:="" justify;"="">Hãy yêu thương bản thân mình để làm cho cuộc sống này TỐT HƠN với những sản phẩm chăm sóc sức khỏe chủ động chỉ có tại nhà thuốc 832 Minh Khai! (Đèn đỏ ngã ba giao cắt Lạc Trung với Minh Khai - chân dốc Minh Khai)
-
ZINNAT 250MG hộp 10 viên

Giá Liên hệ
-
Zinnat 500mg hộp 10 viên

Giá Liên hệ
-
Zinnat 125mg hộp 10 viên

Giá Liên hệ
-
Thuốc giảm đau chống viêm Medrol 4mg hộp 30 viên

Giá Liên hệ
-
Aspirin 100 hộp 30 viên

Giá Liên hệ
-
Thuốc điều trị hen xuyễn, viêm mũi Babycanyl 60ml

Giá Liên hệ
-
Thuốc kháng sinh Dehatacil hộp 600 viên

Giá Liên hệ
-
Thuốc chống viêm Alpha-CHYMOTRYPSIN Euvipharm

Giá Liên hệ
-
Thuốc chữa nấm Foocgic hộp 1 viên

Giá Liên hệ

