SHOP NHẬT
Thực phẩm chức năng
- SẢN PHẨM LỢI SỮA
- HỖ TRỢ BỆNH UNG BƯỚU
- CHỨC NĂNG NÃO
- HỖ TRỢ HỆ MIỄN DỊCH
- Bổ dưỡng xương khớp
- Thanh nhiệt tiêu độc-bổ gan
- CHỨC NĂNG THẬN
- GIẢM CÂN
- HỖ TRỢ ĐẠI TRÀNG
- HỖ TRỢ DẠ DÀY
- Men tiêu hóa
- Vitamin và khoáng chất
- HỖ TRỢ LÀM ĐẸP
- HỖ TRỢ TIM MẠCH
- HỖ TRỢ BỆNH TIỂU ĐƯỜNG
- HỖ TRỢ MỠ MÁU
- CHĂM SÓC TÓC-MÓNG
- Sức khỏe - sinh lý nữ
- Sức khỏe - Nam giới
- Hỗ trợ mắt - Thị lực
- Điện giải - bù nước
Dược phẩm
Mỹ phẩm
CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP
Sản phẩm mới
Kết nối face book
Thống kê truy cập
Tổng truy cập: 27.
Số người online:getenv
Hôm nay: 151.
Tổng số: 1234632.
Tên SP: Thuốc kháng sinh Biseptol 480mg hộp 20 viên
Giá: Liên hệKhách hàng mua sản phẩm này ở đâu:
1. Mua tại Sendo hoặc Lazada của nhà thuốc 832 Minh Khai.
2. Mua tại nhà thuốc 832 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
3. Quý khách cần hàng gấp xin vui lòng đặt mua qua HOTLINE 0964592344 hoặc 0981928532
Thành phần
Mỗi viên nén có chứa:
- Sulfamethoxazole 400 mg.
- Trimethoprim 80 mg.
- Tá dược vừa đủ 1 viên.
(Tá dược: Tinh bột khoai tây, Talc, Magnesi Stearat, bột Natri carboxymethyl loại A, Polyvinyl alcol, Methyl parahydroxybenzoat, Propyl hydroxybenzoat, Propylen glycol)
Tác dụng của thành phần chính trong công thức
Biseptol là một hỗn hợp gồm Trimethoprim và Sulfamethoxazol tỉ lệ 1:5 (Co-trimoxazol).
- Trimethoprim 1à một dẫn chất Pyrimidin có tác dụng ức chế đặc hiệu enzym Dihydrofolat reductase của vi khuẩn.
- Sulfamethoxazol là một Sulfonamid, ức chế cạnh tranh sự tổng hợp Acid folic của vi khuẩn.
Phối hợp hai thành phần này có tác dụng ức chế hai giai đoạn liên tiếp của sự chuyển hoá Acid folic, từ đó ức chế việc tổng hợp Purin, Thymin và DNA của vi khuẩn, có tác dụng diệt khuẩn. Sự phối hợp 2 hoạt chất này còn có tác dụng chống vi khuẩn kháng thuốc.
Chỉ định
Thuốc Biseptol 480mg được chỉ định trong các trường hợp sau:
- Đường tiết niệu bị nhiễm khuẩn do một số vi khuẩn như Morganella morganii, Klebsiella spp., Enterobacter spp., Proteus mirabilis and Proteus vulgaris, E. coli.
- Viêm tai giữa cấp, đợt cấp viêm phế quản mạn gây ra bởi vi khuẩn Streptococcus pneumoniae, H. influenzae.
- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do vi khuẩn Shigella bacilli.
- Viêm phổi do vi khuẩn Pneumocystis carinii và phòng ngừa nhiễm khuẩn ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch (như AIDS).
- Tiêu chảy ở người lớn gây ra bởi E. coli.
Cách sử dụng
- Uống thuốc trong hoặc ngay sau bữa ăn.
- Uống nhiều nước khi dùng thuốc.

Liều dùng
Tuân theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:
- Đường tiết niệu bị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do Shigella bacilli và đợt cấp viêm phế quản mạn ở người lớn: Uống mỗi lần 2 viên, uống 2 lần/ngày.
- Với nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: dùng thuốc 10-14 ngày.
- Đợt cấp viêm phế quản mạn: dùng thuốc trong 14 ngày.
- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do Shigella bacilli: dùng thuốc trong 5 ngày.
- Đường tiết niệu bị nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và ở và viêm tai giữa cấp ở trẻ em: dùng liều 48mg Co-trimoxazol/kg thể trọng mỗi ngày, chia làm 2 lần. Không dùng quá liều chỉ định cho người lớn.
- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và viêm tai giữa: dùng thuốc trong 10 ngày.
- Nhiễm khuẩn do Shigella bacilli: thời gian dùng thuốc là 5 ngày.
- Viêm phổi ở người lớn và trẻ em do vi khuẩn Pneumocystis carinii: Liều dùng là 90-120mg Co-trimoxazol/kg/ngày, chia làm 4 lần. Điều trị trong 14-21 ngày.
- Phòng ngừa nhiễm khuẩn do Pneumocystis carinii:
+ Người lớn: Mỗi lần uống 2 viên, 1 lần/ngày, điều trị trong 7 ngày.
+ Trẻ em: 24900mg Co-trimoxazol/kg thể trọng, chia làm 2 lần. Uống trong 3 ngày liên tục. Liều tối đa 1920mg Co-trimoxazol tương đương với 4 viên Biseptol 480.
- Tiêu chảy ở người lớn gây ra bởi vi khuẩn E.coli: Mỗi lần uống 2 viên, cách nhau 12 giờ.
- Đối với bệnh nhân suy thận: Tùy vào độ thanh thải Creatinin của thận:
+ Độ thanh thải Creatinin 15-30 ml/phút: giảm nửa liều.
+ Độ thanh thải Creatinin dưới 15ml/phút: không dùng thuốc.
+ Độ thanh thải creatinin > 30ml/phút: dùng liều bình thường.
Cách xử trí khi quên liều, quá liều:
Quên liều:
- Nếu quên uống một liều, nên uống bù càng sớm càng tốt. Nhưng nếu gần đến thời điểm uống liều tiếp theo thì chỉ uống liều tiếp theo.
- Nên đánh dấu lịch uống thuốc để tránh quên liều vào lần sau.
- Không dùng liều gấp đôi để bù cho lần đã quên.
Quá liều:
- Triệu chứng: chán ăn, buồn nôn, nôn, chóng mặt, nhức đầu, sốt, ngủ gà, mất tỉnh táo, tiểu ra máu hoặc ra tinh thể. Giai đoạn sau có thể xuất hiện sự ức chế hoạt động của tủy xương và vàng da.
- Xử trí: khi quá liều có thể dùng các biện pháp như rửa dạ dày, gây nôn, uống nhiều nước nếu thiểu niệu và chức năng thận bình thường. Bài tiết Trimethoprim tăng khi nước tiểu của người bệnh được acid hóa. Cho người bệnh dùng thuốc làm kiềm hóa nước tiểu và làm tăng bài tiết thuốc sẽ giúp cho việc bài xuất Sulfamethoxazol.
- Nếu dùng quá liều đề xuất, cần thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ.
Chống chỉ định
Không dùng thuốc Biseptol 480 trong các trường hợp sau:
- Người mẫn cảm các thành phần khác của thuốc.
- Bệnh nhân có tổn thương nhu mô gan.
- Bệnh nhân suy thận nặng mà không giám sát được nồng độ thuốc trong huyết tương.
- Các bệnh lý nghiêm trọng của hệ tạo máu.
- Người bệnh thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu Acid folic.
- Người bệnh thiếu Glucose-6-phosphat dehydrogenase.
- Trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi.
Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản
Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Phụ nữ có thai:
- Nghiên cứu sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai còn hạn chế.
- Thuốc chỉ dùng trong thời gian mang thai nếu bác sĩ đã cân nhắc lợi hại giữa việc dùng thuốc cho mẹ và nguy cơ đối với thai nhi.
Cho con bú: Cả Trimethoprim và Sulfamethoxazol đều thấm vào sữa mẹ, do đó không dùng thuốc khi đang cho con bú.
Những người lái xe và vận hành máy móc
- Thuốc không gây tác động tới người lái xe và vận hành máy móc.
- Tuy nhiên, cần thận trọng khi các tác dụng không mong muốn có thể xảy ra như đau đầu. chóng mặt, căng thẳng, mệt mỏi.
Thận trọng khi sử dụng và một số lưu ý khác
Thận trọng khi sử dụng ở:
- Những bệnh nhân mắc bệnh về thận.
- Người dễ bị thiếu hụt Acid folic đặc biệt ở người cao tuổi.
- Bệnh nhân dùng Co-trimoxazol liều cao dài ngày.
- Phụ nữ có thai; mất nước; suy dinh dưỡng.
- Người thiếu hụt G6PD do Co-trimoxazol có thể làm tăng khả năng gây thiếu máu tan huyết.
Điều kiện bảo quản
- Bảo quản thuốc trong bao bì kín, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng và độ ẩm.
- Tránh xa tầm tay trẻ em.
<p style="box-sizing: border-box; margin-top: 0px; margin-bottom: 1rem; color: rgb(1, 45, 65); font-family: -apple-system, BlinkMacSystemFont, " segoe="" ui",="" roboto,="" "helvetica="" neue",="" arial,="" "noto="" sans",="" sans-serif,="" "apple="" color="" emoji",="" "segoe="" ui="" symbol",="" emoji";="" font-size:="" 16px;="" text-align:="" justify;"="">Hãy yêu thương bản thân mình để làm cho cuộc sống này TỐT HƠN với những sản phẩm chăm sóc sức khỏe chủ động chỉ có tại nhà thuốc 832 Minh Khai! (Đèn đỏ ngã ba giao cắt Lạc Trung với Minh Khai - chân dốc Minh Khai)
-
ZINNAT 250MG hộp 10 viên

Giá Liên hệ
-
Zinnat 500mg hộp 10 viên

Giá Liên hệ
-
Zinnat 125mg hộp 10 viên

Giá Liên hệ
-
Thuốc giảm đau chống viêm Medrol 4mg hộp 30 viên

Giá Liên hệ
-
Aspirin 100 hộp 30 viên

Giá Liên hệ
-
Thuốc điều trị hen xuyễn, viêm mũi Babycanyl 60ml

Giá Liên hệ
-
Thuốc kháng sinh Dehatacil hộp 600 viên

Giá Liên hệ
-
Thuốc chống viêm Alpha-CHYMOTRYPSIN Euvipharm

Giá Liên hệ
-
Thuốc chữa nấm Foocgic hộp 1 viên

Giá Liên hệ

