SHOP NHẬT
Thực phẩm chức năng
- SẢN PHẨM LỢI SỮA
- HỖ TRỢ BỆNH UNG BƯỚU
- CHỨC NĂNG NÃO
- HỖ TRỢ HỆ MIỄN DỊCH
- Bổ dưỡng xương khớp
- Thanh nhiệt tiêu độc-bổ gan
- CHỨC NĂNG THẬN
- GIẢM CÂN
- HỖ TRỢ ĐẠI TRÀNG
- HỖ TRỢ DẠ DÀY
- Men tiêu hóa
- Vitamin và khoáng chất
- HỖ TRỢ LÀM ĐẸP
- HỖ TRỢ TIM MẠCH
- HỖ TRỢ BỆNH TIỂU ĐƯỜNG
- HỖ TRỢ MỠ MÁU
- CHĂM SÓC TÓC-MÓNG
- Sức khỏe - sinh lý nữ
- Sức khỏe - Nam giới
- Hỗ trợ mắt - Thị lực
- Điện giải - bù nước
Dược phẩm
Mỹ phẩm
CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP
Sản phẩm mới
Kết nối face book
Thống kê truy cập
Tổng truy cập: 29.
Số người online:getenv
Hôm nay: 151.
Tổng số: 1234632.
Tên SP: Arme - Rogyl hộp 20 viên
Giá: Liên hệKhách hàng mua sản phẩm này ở đâu:
1. Mua tại Sendo hoặc Lazada của nhà thuốc 832 Minh Khai.
2. Mua tại nhà thuốc 832 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
3. Quý khách cần hàng gấp xin vui lòng đặt mua qua HOTLINE 0964592344 hoặc 0981928532
Thành phần cho 1 viên nén bao phim:
Spiramycin ……………………………… ……………………………………750.000 UI
Metronidazol………………………………………………………………………125 mg
Tá dược (Lactose, Tinh bột, Magnesi stearat, Talc, Erythrosin, PEG 6000, HPMC, Ethanol 96%) vđ……1 viên
Dược lực học:
Arme-rogyl là thuốc phối hợp Spiramycin, kháng sinh họ macrolid, và Metronidazol, kháng sinh họ 5 - nitroimidazol, đặc trị các bệnh nhiễm trùng răng miệng.
Spiramycin có phổ hoạt tính kháng khuẩn trên các vi khuẩn thường gây bệnh vùng răng miệng như sau:
- Vi khuẩn thường nhạy cảm: Liên cầu khuẩn không phải nhóm D, phế cầu khuẩn, màng não cầu, Bordetella pertussis, Actinomyces, Corynebacteria, Chlamydia, Mycoplasma.
- Vi khuẩn không thường xuyên nhạy cảm: Tụ cầu khuẩn, liên cầu khuẩn nhóm D, lậu cầu khuẩn, Haemophilus influenzae.
- Vi khuẩn đề kháng: Trực khuẩn hiếu khí Gram âm.
Metronidazol có phổ hoạt tính rộng trên động vật nguyên sinh như amíp, Giardia và trên vi khuẩn kị khí. Hoạt tính kháng khuẩn của metronidazol trên các vi khuẩn thường gây bệnh vùng răng miệng như sau:
- Vi khuẩn thường nhạy cảm: Trực khuẩn kỵ khí bắt buộc: Clostridium, C.perfringens, Bifidobacterium bifidum, Eubacterium, Bacteroides fragilis, Melaninogenicus, Peptococcus, Pneumosintes, Fusobacterium, Veillonella, Peptostreptococcus.
- Vi khuẩn thường đề kháng: Propionibacterium acnes, Actinomyces, Arachnia.
- Vi khuẩn đề kháng: Trực khuẩn kỵ khí không bắt buộc, trực khuẩn hiếu khí.

Dược động học:
- Spiramycin hấp thu nhanh nhưng không hoàn toàn. Chuyển hoá ở gan, xuyên vào và tập trung trong thực bào, đạt nồng độ cao trong thực bào. Thải trừ qua nước tiểu và mật. Thời gian bán hủy trong huyết tương khoảng 8 giờ. Spiramycin đi qua sữa mẹ.
- Metronidazol được hấp thu, nồng độ hiệu nghiệm trong huyết thanh đạt sau 2 - 3 giờ và kéo dài hơn 12 giờ sau 1 liều uống duy nhất. Nồng độ cao trong gan và mật. Thải trừ chủ yếu qua nước tiểu làm nước tiểu có màu nâu đỏ. Metronidazol xuyên qua nhau thai và sữa mẹ.
- Sự khuếch tán vào các mô vùng răng miệng: Hai hoạt chất của Arme-rogyl tập trung trong nước bọt, nướu và xương ổ răng.
Chỉ định:
- Nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát, đặc biệt là áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm.
- Phòng ngừa nhiễm khuẩn răng miệng hậu phẫu.
Liều lượng và cách dùng:
- Người lớn: Uống 4 - 6 viên / ngày, chia làm 2 - 3 lần, uống trong bữa ăn. Trường hợp nặng (điều trị tấn công), liều có thể tới 8 viên / ngày.
- Trẻ em 6 - 10 tuổi: 2 viên / ngày, chia làm 2 lần.
10 - 15 tuổi: 3 viên / ngày, chia làm 3 lần.
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với imidazol và / hoặc spiramycin.
Thận trọng:
Theo dõi công thức bạch cầu trong trường hợp có tiền sử rối loạn thể tạng máu hoặc điều trị với liều cao và / hoặc dài ngày. Trong trường hợp giảm bạch cầu, việc điều trị tiếp tục điều trị hay không tuỳ thuộc mức độ nhiễm trùng.
Tác dụng không mong muốn (ADR):
- Rối loạn tiêu hoá: Đau dạ dày, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy.
- Phản ứng dị ứng: nổi mề đay.
- Vị kim loại trong miệng, viêm lưỡi, viêm miệng. Giảm bạch cầu vừa phảI, hồi phục ngay sau khi ngưng dùng thuốc.
- Hiếm thấy và liên quan đến thời gian điều trị kéo dài: chóng mặt, mất phối hợp, mất điều hoà, dị cảm, viêm đa dây thần kinh cảm giác và vận động.
- Tiết niệu: Nước tiểu có màu nâu đỏ.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khác gặp phải khi dùng thuốc.
Những lưu ý đặc biệt và cảnh báo khi sử dụng thuốc:
- Ngừng điều trị khi mất điều hoà, chóng mặt và lẫn tâm thần.
- Lưu ý nguy cơ có thể làm trầm trọng thêm trạng thái tâm thần của người bị bệnh thần kinh trung ương hay ngoại biên, ổn định hay tiến triển.
- Không uống rượu khi đang dùng thuốc (gây hiệu ứng antabuse).
- Theo dõi công thức bạch cầu trong trường hợp có tiền sử rối loạn thể tạng máu hoặc điều trị với liều cao và / hoặc dài ngày. Trong trường hợp giảm bạch cầu, việc tiếp tục điều trị hay không tuỳ thuộc vào mức độ nhiễm trùng.
Trình bày: Hộp 02 vỉ x 10 viên nén bao phim, kèm đơn hướng dẫn sử dụng.
Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng.
Hạn dùng: 36 tháng, kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn cơ sở.
SĐK: VD- 9912-09
Hãy yêu thương bản thân mình để làm cho cuộc sống này TỐT HƠN với những sản phẩm chăm sóc sức khỏe chủ động chỉ có tại nhà thuốc 832 Minh Khai! (Đèn đỏ ngã ba giao cắt Lạc Trung với Minh Khai - chân dốc Minh Khai)
-
ZINNAT 250MG hộp 10 viên

Giá Liên hệ
-
Zinnat 500mg hộp 10 viên

Giá Liên hệ
-
Zinnat 125mg hộp 10 viên

Giá Liên hệ
-
Thuốc giảm đau chống viêm Medrol 4mg hộp 30 viên

Giá Liên hệ
-
Aspirin 100 hộp 30 viên

Giá Liên hệ
-
Thuốc điều trị hen xuyễn, viêm mũi Babycanyl 60ml

Giá Liên hệ
-
Thuốc kháng sinh Dehatacil hộp 600 viên

Giá Liên hệ
-
Thuốc chống viêm Alpha-CHYMOTRYPSIN Euvipharm

Giá Liên hệ
-
Thuốc chữa nấm Foocgic hộp 1 viên

Giá Liên hệ

