Tran Thi Hong Thu
Nhà thuốc 832
Nhà thuốc 832 tư vấn thuốc và mỹ phâm
  • Trang chủ
  • Thuốc giảm cân
  • Thuốc cai rượu
  • Thuốc cai thuốc lá
  • Điều trị mất ngủ
  • Tin tức mới
  • Tư vấn
  • Liên hệ

SHOP NHẬT

  • Collagen Nhật Bản
  • thực phẩm chức năng
  • Dưỡng mắt- bổ mắt
  • Dụng Cụ Y Tế
  • Thời trang Nhật Bản
  • LÀM SẠCH DA
  • Đồ dùng cho bé
  • Chăm sóc cơ thể
  • Tảo Nhật
  • Chăm sóc da
  • Chăm sóc răng miệng
  • Mỹ phẩm trang điểm
  • Sản phẩm ăn kiêng giảm cân

Thực phẩm chức năng

  • SẢN PHẨM LỢI SỮA
  • HỖ TRỢ BỆNH UNG BƯỚU
  • CHỨC NĂNG NÃO
  • HỖ TRỢ HỆ MIỄN DỊCH
  • Bổ dưỡng xương khớp
  • Thanh nhiệt tiêu độc-bổ gan
  • CHỨC NĂNG THẬN
  • GIẢM CÂN
  • HỖ TRỢ ĐẠI TRÀNG
  • HỖ TRỢ DẠ DÀY
  • Men tiêu hóa
  • Vitamin và khoáng chất
  • HỖ TRỢ LÀM ĐẸP
  • HỖ TRỢ TIM MẠCH
  • HỖ TRỢ BỆNH TIỂU ĐƯỜNG
  • HỖ TRỢ MỠ MÁU
  • CHĂM SÓC TÓC-MÓNG
  • Sức khỏe - sinh lý nữ
  • Sức khỏe - Nam giới
  • Hỗ trợ mắt - Thị lực
  • Điện giải - bù nước

Dược phẩm

  • Thuốc cai rượu
  • Thuốc cai thuốc lá
  • Thuốc đặc trị mụn cóc, mụn cơm
  • Thuốc kháng sinh
  • Tim mạch-huyết áp
  • Thuốc dùng ngoài
  • Thuốc tiêu hóa
  • Hạ nhiệt giảm đau
  • Tai, Mũi, Họng
  • Thuốc tránh thai

Mỹ phẩm

  • Tắm và chăm sóc cơ thể
  • chăm sóc tóc và móng
  • Sữa rửa mặt
  • Chăm sóc da
  • Chăm sóc răng miệng
  • Dung dịch tẩy trang
  • Trị sẹo

CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP

  • Đau đầu
  • Lạm dụng ma túy đá
  • Nghiện rượu, thuốc lá, nghiện game
  • Mất ngủ
  • Trầm cảm

Sản phẩm mới

Kết nối face book

Thống kê truy cập

Tổng truy cập: 23.

Số người online:getenv
      Hôm nay: 151.
      Tổng số: 1234632.


Aspirin MKP 81 hộp 100 viên
Aspirin MKP 81 hộp 100 viên

Tên SP: Aspirin MKP 81 hộp 100 viên

Giá: Liên hệ

Khách hàng mua sản phẩm này ở đâu:

1. Mua tại Sendo hoặc Lazada của nhà thuốc 832 Minh Khai.

2. Mua tại nhà thuốc 832 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

3. Quý khách cần hàng gấp xin vui lòng đặt mua qua HOTLINE 0964592344 hoặc 0981928532

 

Thành phần

– Aspirin starch tương đương Acid acetylsalicylic ................ 81 mg
– Tá dược vừa đủ..................................................................... 1 viên
(Sodium starch glycolate, Acid stearic, Colloidal silicon dioxide, Lactose, Methacrylic acid copolymer, Talc, Polyethylene glycol 4000, Titanium dioxide, Diethyl phthalate, màu Sunset yellow, màu Tartrazine, Isopropyl alcohol, Aceton)

Tính chất

Acid acetylsalicylic (Aspirin) có tác dụng giảm đau, hạ sốt, kháng viêm và ức chế không thuận nghịch kết tập tiểu cầu.

Chống chỉ định

– Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
– Người bệnh đã có triệu chứng hen, viêm mũi hoặc mày đay khi dùng Aspirin hoặc những thuốc kháng viêm không steroid khác trước đây.
– Người bệnh có tiền sử bệnh hen.
– Người có bệnh ưa chảy máu, giảm tiểu cầu, loét dạ dày hoặc tá tràng đang hoạt động, suy tim vừa và nặng, suy gan, suy thận.

Tác dụng phụ

– Thường gặp:buồn nôn, nôn, khó tiêu, khó chịu ở thượng vị, ợ nóng, đau dạ dày, loét dạ dày – ruột, mệt mỏi, ban, mày đay, thiếu máu tan máu, yếu cơ, khó thở, sốc phản vệ.
– Ít gặp: mất ngủ, bồn chồn, cáu gắt, thiếu sắt, chảy máu ẩn, thời gian chảy máu kéo dài, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu, độc hại gan, suy giảm chức năng thận, co thắt phế quản.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng

– Cần phải giảm liều ở người cao tuổi vì có khả năng bị nhiễm độc Aspirin.
– Không kết hợp Aspirin với các thuốc kháng viêm không steroid và các glucocorticoid.
– Khi điều trị đồng thời với thuốc chống đông máu hoặc khi có nguy cơ chảy máu khác.
– Khi sử dụng cho trẻ em vì nguy cơ hội chứng Reye.
– Khi điều trị cho người bị suy tim nhẹ, bệnh thận hoặc bệnh gan, đặc biệt khi dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu, cần quan tâm xem xét cẩn thận nguy cơ giữ nước và nguy cơ giảm chức năng thận.
– Thận trọng khi sử dụng cho người lái tàu xe hoặc vận hành máy.
THỜI KỲ MANG THAI – CHO CON BÚ:
– Phụ nữ mang thai: không được dùng Aspirin trong 3 tháng cuối cùng của thời kỳ mang thai.
– Phụ nữ trong thời kỳ đang cho con bú: có thể dùng thuốc vì ở liều điều trị bình thường Aspirin có rất ít nguy cơ xảy ra tác dụng có hại ở trẻ bú sữa mẹ. Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ cho con bú.

Tương tác

– Làm giảm nồng độ của Indomethacin, Naproxen và Fenoprofen.
– Làm tăng nguy cơ chảy máu đối với Warfarin.
– Làm tăng nồng độ Methotrexat, thuốc hạ glucose huyết (sulphonylurea, phenytoin, acid valproic) trong huyết thanh và tăng độc tính.
– Làm giảm tác dụng các thuốc acid uric niệu như probenecid và sulphinpyrazole.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:
Ðiều trị quá liều salicylate gồm:
– Làm sạch dạ dày bằng cách gây nôn (chú ý cẩn thận để không hít vào) hoặc rửa dạ dày, cho uống than hoạt. Theo dõi và nâng đỡ các chức năng cần thiết cho sự sống. Ðiều trị sốt cao; truyền dịch, chất điện giải, hiệu chỉnh mất cân bằng acid – bazơ; điều trị chứng tích ceton; giữ nồng độ glucose huyết tương thích hợp.
– Theo dõi nồng độ salicylate huyết thanh cho tới khi thấy rõ nồng độ đang giảm tới mức không độc. Ngoài ra, cần theo dõi trong thời gian dài nếu uống quá liều mức độ lớn, vì sự hấp thu có thể kéo dài.
– Gây bài niệu bằng kiềm hóa nước tiểu để tăng thải trừ salicylate. Tuy vậy, không nên dùng bicarbonate uống, vì có thể làm tăng hấp thu salicylate. Nếu dùng acetazolamide, cần xem xét kỹ tăng nguy cơ nhiễm acid chuyển hóa nghiêm trọng và ngộ độc salicylat (gây nên do tăng thâm nhập salicylate vào não vì nhiễm acid chuyển hóa).
– Thực hiện truyền thay máu, thẩm tách máu, thẩm tách phúc mạc, nếu cần khi quá liều nghiêm trọng.
– Theo dõi phù phổi và co giật và thực hiện liệu pháp thích hợp nếu cần.
– Truyền máu hoặc dùng vitamin K nếu cần để điều trị chảy máu.
Nếu trường hợp quá liều xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý.

Hạn dùng

2 năm kể từ ngày sản xuất

Bảo quản

Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ ≤ 30oC, tránh ánh sáng

Hướng dẫn sử dụng

Uống nguyên viên, không được nhai hay nghiền ra.
– Liều dùng: theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
– Liều đề nghị:
+ Phòng ngừa thứ phát nhồi máu cơ tim và đột quỵ: 1– 2 viên/ngày.
+ Giảm đau:
· Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 4– 6 viên/lần x 4– 6 lần/ngày. Không dùng quá 3g/ngày.
· Trẻ em: 50mg/kg/ngày, chia 4– 6 lần, nhưng chỉ định rất hạn chế vì nguy cơ hội chứng Reye.

Tiêu chuẩn

TCCS

 

 

Hãy yêu thương bản thân mình để làm cho cuộc sống này TỐT HƠN với những sản phẩm chăm sóc sức khỏe chủ động chỉ có tại nhà thuốc 832 Minh Khai! (Đèn đỏ ngã ba giao cắt Lạc Trung với Minh Khai - chân dốc Minh Khai)

 
Sản phẩm cùng danh mục
  • KEM CHỐNG HĂM BEPANTHEN tuýp 30g

    Giá Liên hệ

  • GIẢM ĐAU SALONPAS GEL 30G

    Giá Liên hệ

  • Deep Heat Extra 30g Kem bôi giảm đau

    Giá Liên hệ

  • Gel Subạc: Sát khuẩn, tái tạo da, ngăn ngừa sẹo 25g

    Giá Liên hệ

  • DẦU GIÓ XANH THIÊN THẢO 12ML

    Giá Liên hệ

  • DẦU GỪNG THÁI DƯƠNG 24 ML

    Giá Liên hệ

  • AN BẢO HẾT SƯNG NGỨA DO MUỖI

    Giá Liên hệ

  • CAO XOA BÓP BẠCH HỔ HOẠT LẠC CAO

    Giá Liên hệ

  • Sudo cream trị hăm nẻ cho bé

    Giá Liên hệ

Sản phẩm bán chạy

NHÀ THUỐC 832

Số ĐT: 0988.079.038 - 0916.316.028

Website: nhathuoc832.com