Tran Thi Hong Thu
Nhà thuốc 832
Nhà thuốc 832 tư vấn thuốc và mỹ phâm
  • Trang chủ
  • Thuốc giảm cân
  • Thuốc cai rượu
  • Thuốc cai thuốc lá
  • Điều trị mất ngủ
  • Tin tức mới
  • Tư vấn
  • Liên hệ

SHOP NHẬT

  • Collagen Nhật Bản
  • thực phẩm chức năng
  • Dưỡng mắt- bổ mắt
  • Dụng Cụ Y Tế
  • Thời trang Nhật Bản
  • LÀM SẠCH DA
  • Đồ dùng cho bé
  • Chăm sóc cơ thể
  • Tảo Nhật
  • Chăm sóc da
  • Chăm sóc răng miệng
  • Mỹ phẩm trang điểm
  • Sản phẩm ăn kiêng giảm cân

Thực phẩm chức năng

  • SẢN PHẨM LỢI SỮA
  • HỖ TRỢ BỆNH UNG BƯỚU
  • CHỨC NĂNG NÃO
  • HỖ TRỢ HỆ MIỄN DỊCH
  • Bổ dưỡng xương khớp
  • Thanh nhiệt tiêu độc-bổ gan
  • CHỨC NĂNG THẬN
  • GIẢM CÂN
  • HỖ TRỢ ĐẠI TRÀNG
  • HỖ TRỢ DẠ DÀY
  • Men tiêu hóa
  • Vitamin và khoáng chất
  • HỖ TRỢ LÀM ĐẸP
  • HỖ TRỢ TIM MẠCH
  • HỖ TRỢ BỆNH TIỂU ĐƯỜNG
  • HỖ TRỢ MỠ MÁU
  • CHĂM SÓC TÓC-MÓNG
  • Sức khỏe - sinh lý nữ
  • Sức khỏe - Nam giới
  • Hỗ trợ mắt - Thị lực
  • Điện giải - bù nước

Dược phẩm

  • Thuốc cai rượu
  • Thuốc cai thuốc lá
  • Thuốc đặc trị mụn cóc, mụn cơm
  • Thuốc kháng sinh
  • Tim mạch-huyết áp
  • Thuốc dùng ngoài
  • Thuốc tiêu hóa
  • Hạ nhiệt giảm đau
  • Tai, Mũi, Họng
  • Thuốc tránh thai

Mỹ phẩm

  • Tắm và chăm sóc cơ thể
  • chăm sóc tóc và móng
  • Sữa rửa mặt
  • Chăm sóc da
  • Chăm sóc răng miệng
  • Dung dịch tẩy trang
  • Trị sẹo

CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP

  • Đau đầu
  • Lạm dụng ma túy đá
  • Nghiện rượu, thuốc lá, nghiện game
  • Mất ngủ
  • Trầm cảm

Sản phẩm mới

Kết nối face book

Thống kê truy cập

Tổng truy cập: 21.

Số người online:getenv
      Hôm nay: 855.
      Tổng số: 1247092.


Coversyl 10mg
Coversyl 10mg

Tên SP: Coversyl 10mg

Giá: Liên hệ

 

Coversyl 10mg

Dạng bào chế: Viên nén bao phim -10mg.

Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 10 viên, 30 viên.

Thành phần: Perindopril Arginine.

Chỉ định: Tăng Huyết áp động mạch, bệnh động mạch vành ổn định (giảm nguy cơ tai biến tim mạch ở bệnh nhân đã có nhồi máu cơ tim hoặc đã bắt cầu nối ở tim, hoặc giãn động mạch vành.

Chống chỉ định: Chống chỉ định: Tiền sử dị ứng với thành phần thuốc hoặc thuốc ức chế angiotensin khác. Tiền sử phù mạch với lần điều trị trước với thuốc ACEI.Tiền sử phù mạch tự phát hoặc di truyền. Trẻ em, thanh niên, phụ nữ có thai, cho con bú.

Tác dụng phụ: Phản ứng có hại: Nhức đầu, chống mặt, hoa mắt, cảm giác râm ran và đau buốt, rối loạn thị giác, ù tai, hạ huyết áp, ho khan, khó thở, rối loạn tiêu hóa, rối loạn vị giác, mệt mỏi, ban da, co cứng cơ, ngứa.
Thay đổi kết quả xét nghiệm hiếm: giảm hemoglobin, tăng Kali huyết, tăng enzyme gan & tăng bilirubin huyết thanh. Tăng urê huyết 7 creatini. Ngưng thuốc ngay nếu sưng mặt, môi, lưỡi hoặc họng gây khó thở, khó nuốt.

Liều lượng: Liều dùng: người lớn 2.5-10 mg/ngày.
Cách dùng: Nuốt viên thuốc với 1 cốc nước, mỗi ngày 1 lần vào buổi sáng trước bữa ăn.

Chú ý: Thận trọng: bệnh nhân đang thẩm tách máu, sắp được phẫu thuật, lái xe, vận hành máy móc. Có galactose-huyết, hội chứng hấp thu kém glucose 7 galactose, thiếu lactase không nên dùng.

Sản phẩm cùng danh mục
  • Amlodipin STADA® 5 mg

    Giá Liên hệ

  • Nifedipin T20 STADA retard

    Giá Liên hệ

  • Vastarel 20mg

    Giá Liên hệ

  • Aspirin stada 81mg

    Giá Liên hệ

  • Vastarel MR

    Giá Liên hệ

Sản phẩm bán chạy

NHÀ THUỐC 832

Số ĐT: 0988.079.038 - 0916.316.028

Website: nhathuoc832.com